Nghĩa của từ "move around" trong tiếng Việt
"move around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
move around
US /muːv əˈraʊnd/
UK /muːv əˈraʊnd/
Cụm động từ
1.
đi lại, di chuyển xung quanh
to travel or go from place to place
Ví dụ:
•
I like to move around and see different parts of the city.
Tôi thích đi lại quanh đây và ngắm nhìn những khu vực khác nhau của thành phố.
•
He moved around a lot when he was a child because of his father's job.
Anh ấy đã di chuyển rất nhiều khi còn nhỏ vì công việc của bố.
2.
sắp xếp lại, di chuyển đồ vật
to change the position of something or someone
Ví dụ:
•
Can we move the furniture around to make more space?
Chúng ta có thể sắp xếp lại đồ đạc để có thêm không gian không?
•
The teacher moved the students around so they wouldn't talk.
Giáo viên đã thay đổi chỗ ngồi của học sinh để họ không nói chuyện.